Hướng dẫn - Bảo hiểm xã hội điện tử Bkav Ivan - Nộp tờ khai
Danh mục Mức hưởng BHYT, Vùng lương tối thiểu, Mã vùng sinh sống
Mục lục
Một số từ viết tắt:
- BHXH: Bảo hiểm xã hội
- BHYT: Bảo hiểm y tế
- BHTN: Bảo hiểm thất nghiệp
Mức hưởng BHYT được quy định tại Điều 7, Nghị định số 62/2009/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật bảo hiểm y tế ngày 27, tháng 07, năm 2009.
Danh mục Mức hưởng BHYT được quy định như sau:
Mã hưởng BHYT |
Diễn giải |
1 |
Được quỹ BHYT thanh toán 100% chi phí khám bệnh, chữa bệnh (KCB) thuộc phạm vi chi trả BHYT và không áp dụng giới hạn tỷ lệ thanh toán một số thuốc, hoá chất, vật tư y tế và dịch vụ kỹ thuật theo quy định của Bộ trưởng Bộ Y tế về danh mục và tỷ lệ, điều kiện thanh toán dịch vụ kỹ thuật; chi phí vận chuyển người bệnh từ tuyến huyện lên tuyến trên trong trường hợp cấp cứu hoặc khi đang điều trị nội trú phải chuyển tuyến chuyên môn kỹ thuật, bao gồm các đối tượng hưởng có ký hiệu là: CC, TE. |
2 |
Được quỹ BHYT thanh toán 100% chi phí KCB thuộc phạm vi chi trả BHYT (có giới hạn tỷ lệ thanh toán một số thuốc, hoá chất, vật tư y tế và dịch vụ kỹ thuật theo quy định của Bộ trưởng Bộ Y tế); chi phí vận chuyển người bệnh từ tuyến huyện lên tuyến trên trong trường hợp cấp cứu hoặc khi đang điều trị nội trú phải chuyển tuyến chuyên môn kỹ thuật, bao gồm các đối tượng hưởng có ký hiệu là: CK, CB, KC, HN, DT, DK, XD, BT, TS |
3 |
Được quỹ BHYT thanh toán 95% chi phí KCB thuộc phạm vi chi trả BHYT (có giới hạn tỷ lệ thanh toán một số thuốc, hoá chất, vật tư y tế và dịch vụ kỹ thuật theo quy định của Bộ trưởng Bộ Y tế); 100% chi phí KCB tại tuyến xã và chi phí cho một lần KCB thấp hơn 15% tháng lương cơ sở, bao gồm các đối tượng hưởng có ký hiệu là: HT, TC, CN |
4 |
Được quỹ BHYT thanh toán 80% chi phí KCB thuộc phạm vi chi trả BHYT (có giới hạn tỷ lệ thanh toán một số thuốc, hoá chất, vật tư y tế và dịch vụ kỹ thuật theo quy định của Bộ trưởng Bộ Y tế); 100% chi phí KCB tại tuyến xã và chi phí cho một lần KCB thấp hơn 15% tháng lương cơ sở, bao gồm các đối tượng hưởng có ký hiệu là: DN, HX, CH, NN, TK, HC, XK, TB, NO, CT, XB, TN, CS, XN, MS, HD, TQ, TA, TY, HG, LS, PV, HS, SV, GB, GD |
5 |
Được quỹ BHYT thanh toán 100% chi phí KCB, kể cả chi phí KCB ngoài phạm vi được hưởng BHYT; chi phí vận chuyển, bao gồm các đối tượng hưởng có ký hiệu là QN, CA, CY |
2. Danh mục Vùng lương tối thiểu
Vùng lương tối thiểu vùng đối với người lao động làm việc ở Doanh nghiệp, Liên hiệp hợp tác xã, Hợp tác xã, Tổ hợp tác, Trang trại, Hộ gia đình, Cá nhân và các Cơ quan, Tổ chức có sử dụng lao động theo Hợp đồng lao động được quy định tại Nghị định số 157/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính Phủ. Nghị định có hiệu lực từ ngày 01/01/2019. Nghị định này thay thế Nghị định số 141/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 12 năm 2017.
Danh mục địa bàn áp dụng vùng lương tối thiểu vùng từ ngày 01/01/2019:
Mã vùng |
Địa bàn áp dụng |
01 |
Vùng I, gồm:
|
02 |
Vùng II, gồm:
|
03 |
Vùng III, gồm:
|
04 |
Vùng IV, gồm các địa bàn còn lại |
Mã vùng sinh sống (Mã nơi đối tượng sinh sống) được quy định trong Quyết định số 1351/QĐ-BHXH về việc: Ban hành mã số ghi trên thẻ Bảo hiểm y tế, ngày 16 tháng 11 năm 2015 của BHXH Việt Nam.
Danh mục Mã vùng sinh sống từ 01/01/2016:
Mã Vùng sinh sống |
Diễn giải |
K1 |
Nơi người dân tộc thiểu số và người thuộc hộ gia đình nghèo tham gia BHYT, đang sinh sống tại vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn theo quy định của pháp luật |
K2 |
Nơi người dân tộc thiểu số và người thuộc hộ gia đình nghèo tham gia BHYT, đang sinh sống tại vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn theo quy định của pháp luật. |
K3 |
Nơi người tham gia BHYT đang sinh sống tại xã đảo, huyện đảo theo quy định của pháp luật. |

Email: Noptokhai@bkav.com